Gyeongsang National University
- Trang chủ
- School
- Hàn Quốc
- South Gyeongsang
- Gyeongsang National University
Trường đại học quốc gia trọng điểm hàng đầu tại Hàn Quốc
Đại học Quốc gia Gyeongsang (GNU), tọa lạc tại Gyeongnam, là một trong 10 trường đại học quốc gia trọng điểm của Hàn Quốc. Các lĩnh vực khoa học sự sống, kỹ thuật hàng không vũ trụ và cơ khí, vật liệu nano và tiên tiến, và hóa học, được chú trọng đào tạo chuyên sâu, có tính cạnh tranh tương đương với các trường đại học công lập hàng đầu của Mỹ. Với 05 cơ sở hiện đại và vị trí bao quanh bởi các doanh nghiệp quốc gia lớn, GNU cung cấp môi trường hợp tác công nghiệp – học thuật xuất sắc và đảm bảo phát triển nghề nghiệp cho sinh viên.
Thông tin chung
Tên tiếng Anh: Gyeongsang National University (GNU)
Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교
Năm thành lập: 1948
Loại hình: Công lập
Cơ sở chính: Gajwa Campus – 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Korea
Các cơ sở khác (Gyeongsangnam-do):
Chilam, Tongyeong, Changwon Industry-Academia, Naedong.
Website: www.gnu.ac.kr
Các thế mạnh của trường
Vị thế đại học quốc gia trọng điểm
Nghiên cứu đa ngành hàng đầu
Môi trường học tập quốc tế hóa
Học bổng đa dạng và giá trị cao
Chi phí học tập hợp lý
Vị trí thuận lợi
Các chương trình đào tạo

Tiếng Hàn Quốc (Visa D-4-1)
Chương trình tiếng Hàn Quốc (Visa D-4-1)
Điều kiện đăng ký
- Điều kiện về học vấn: tốt nghiệp THPT trở lên.
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
- Cả bố và mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc.
- Số dư ngân hàng: 8.000.000 KRW hoặc số tiền tương đương.
Đặc điểm chương trình
- Chương trình giảng dạy được chia thành 6 cấp độ từ 1-6.
- 1 năm 4 học kỳ (Xuân/Hạ/Thu/Đông). Một học kỳ gồm 10 tuần với một tuần 5 ngày và 1 ngày 4 tiếng học.
- Học bổng dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong các bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ mỗi học kỳ (100.000 KRW). Học bổng Giải thưởng Cống hiến dành cho chủ tịch lớp mỗi học kỳ (1 người/lớp, 100.000 KRW).
- Sinh viên được tham gia nhiều hoạt động trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc.
- Số lượng sinh viên mỗi lớp: Khoảng 15 học viên/lớp.
Chi phí
Học phí: 4.800.000 KRW/năm (1.200.000 KRW/học kỳ).
Phí ký túc xá (12 tháng, bao gồm cả ngày lễ): khoảng 3.600.000 KRW.
Bảo hiểm (12 tháng): khoảng 170.000 KRW.
*Chi phí có thể thay đổi tùy theo học kỳ. Ngoài ra còn có các chi phí khác như ăn uống, bảo hiểm, sách giáo khoa, chi phí sinh hoạt cá nhân, …
Visa và làm thêm
- Trường cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho việc xử lý các hạng mục liên quan đến lưu trú xuất nhập cảnh như đăng ký thẻ người nước ngoài, gia hạn thời gian lưu trú …
- Sinh viên không được phép làm thêm trong học kỳ đầu tiên sau khi đến Hàn Quốc. Giờ làm việc: tối đa 20 giờ/tuần.

Đại học (Visa D-2)
Chương trình đại học (Visa D-2)
Điều kiện đăng ký
- Sinh viên và cả bố mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc.
- Trình độ học vấn: Ứng viên phải (hoặc dự kiến) đã hoàn thành chương trình phổ thông trung học.
- Đạt 1 trong những yêu cầu về tiếng Hàn như sau:
– TOPIK 3 trở lên.
– Hoàn thành các khóa học trình độ trung cấp 1 tại Học viện King Sejong.
– Đạt trình độ KIIP (Chương trình Hòa nhập Xã hội của Bộ Tư pháp) cấp 3 trở lên, hoặc điểm kiểm tra sơ bộ từ 61 trở lên.
– Hoàn thành khóa học tiếng Hàn 1 năm (Visa D-4) tại một trường đại học Hàn Quốc và vượt qua bài kiểm tra nội bộ tương đương TOPIK cấp 3. - Chứng minh tài chính: Số dư tài khoản 16.000.000 KRW.
Đặc điểm chương trình
GNU cung cấp hệ thống các chương trình đại học đa dạng trải dài trên hầu hết các lĩnh vực: Nhân văn & Xã hội, Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật & Thể thao, Y học, Khoa học Biển, Nông nghiệp. Trường nổi bật với các ngành thế mạnh như Khoa học Biển, Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ, Khoa học Nông nghiệp & Đời sống. Từ năm 2026, GNU thành lập Khoa Nghiên cứu Liên ngành Toàn cầu (Global Interdisciplinary Studies) dành riêng cho sinh viên quốc tế, với năm đầu học tiếng Hàn chuyên sâu và các năm sau chọn chuyên ngành theo định hướng.
Chi phí
Một năm học tại Đại học Quốc gia Gyeongsang bao gồm hai học kỳ chính thức, Xuân và Thu, với các học kỳ xen kẽ (không chính thức, không bắt buộc) vào mùa hè/mùa đông.
Phí đăng ký (nộp hồ sơ): 70.000 KRW.
Học phí: từ 1.779.000 – 3.166.000 KRW/học kỳ tùy chuyên ngành.
Ký túc xá/học kỳ (Gajwa Campus): từ 622.440 – 1.163.940 KRW, chi phí ăn tại ký túc từ 510.000 – 915.000 KRW .
Cơ hội việc làm
Trong quá trình học, sinh viên quốc tế được phép làm thêm theo quy định visa D-2, đồng thời có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi, thực tập và hoạt động học thuật – văn hóa do trường và các khoa tổ chức.
Giờ làm thêm: tối đa 20 giờ mỗi tuần, toàn thời gian trong kỳ nghỉ. Sinh viên không được phép làm thêm trong học kỳ đầu tiên sau khi đến Hàn Quốc.
Chuyên ngành đào tạo
| Đại học trực thuộc | Chuyên ngành |
|---|---|
| Trường trực thuộc Ban Quản lý Chính | Nghiên Cứu Liên Ngành Toàn Cầu |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn, Đức, Pháp, Anh, Trung |
| Nghiên cứu tiếng Nga | |
| Lịch sử, Triết học | |
| Văn học Hàn Quốc bằng tiếng Hán | |
| Nghệ thuật dân gian và khiêu vũ | |
| Khoa học xã hội | Kinh tế |
| Phúc lợi xã hội | |
| Xã hội học,Tâm lý học | |
| Khoa học Chính trị, Quản trị công | |
| Khoa học tự nhiên | Khoa học đời sống |
| Toán học, Vật lý, Hoá học,Địa chất học | |
| Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng | |
| Dệt may | |
| Thống kê thông tin | |
| Khoa học máy tính | |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh |
| Hệ thống Thông tin Quản lý | |
| Kế toán | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Xây dựng, Đô thị & Kiến trúc |
| Kỹ thuật Thông tin, hàng không & cơ khí tổng hợp | |
| Kỹ thuật & khoa học vật liệu | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | |
| Kiến trúc | |
| Kỹ thuật chất bán dẫn | |
| Kỹ thuật điện | |
| Kỹ thuật điện tử | |
| Kỹ thuật thiết bị đo đạc & điều khiển | |
| Kỹ thuật hoá chất | |
| Nông nghiệp & Khoa học đời sống | Kinh tế tài nguyên & thực phẩm |
| Khoa học Lâm nghiệp Môi trường | |
| Khoa học Thực vật Nông nghiệp | |
| Hoá học nông nghiệp và Công nghệ & Khoa học Thực phẩm | |
| Y học thực vật | |
| Khoa học động vật & Công nghệ Y sinh | |
| Kỹ thuật hệ thống nông nghiệp | |
| Luật | Luật |
| Sư phạm | Giáo dục |
| Ngôn ngữ Hàn, Nhật | |
| Lịch sử, Địa lý, Vật lý, Sinh học, Toán học, Hoá học | |
| Mầm non | |
| Đạo đức, Khoa học xã hội | |
| Thú y | Tiền Thú y |
| Thú y | |
| Khoa học Hàng hải | Quản trị Kinh doanh Ngư nghiệp |
| Hệ thống sản xuất & Cảnh sát Hàng hải | |
| Khoa học Thuỷ hải sản | |
| Kỹ thuật hệ thống & cơ khí | |
| Kỹ thuật cơ khí & năng lượng | |
| Kỹ thuật cơ khí & tự động hoá thông minh | |
| Kỹ thuật truyền thông & thông tin | |
| Kỹ thuật truyền thông & thông minh | |
| Kỹ thuật biển & kiến trúc hàng hải | |
| Kỹ thuật xây dựng đại dương | |
| Kỹ thuật môi trường hàng hải |

Sau đại học (Visa D-2)
Chương trình sau đại học (Visa D-2)
Điều kiện đăng ký
- Sinh viên và cả bố mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc.
- Trình độ học vấn: Cử nhân (đối với chương trình thạc sĩ hoặc liên thông thạc sĩ – tiến sĩ) hoặc thạc sĩ (đối với chương trình tiến sĩ).
- Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ:
Chứng chỉ TOPIK cấp độ 3 trở lên hoặc Chứng chỉ tiếng Hàn Sejong trình độ trung cấp 2 trở lên. Đối với chương trình English Track: TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (New TEPS 327) hoặc kết quả cao hơn. - Chứng minh tài chính: Số dư tài khoản 16.000.000 KRW.
Đặc điểm chương trình
Chương trình Thạc sĩ và Tiến sĩ tại GNU tập trung mạnh vào nghiên cứu ứng dụng. Trường có 37 khoa/bộ môn cung cấp chương trình English Track thuộc các khối ngành: Khoa học Xã hội & Nhân văn, Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Y học và Chương trình liên ngành.
Sinh viên được làm việc trong các phòng thí nghiệm chuyên sâu, nhóm nghiên cứu mạnh, đặc biệt trong các dự án Brain Korea (BK) 21 FOUR.
Chi phí
Một năm học tại Đại học Quốc gia Gyeongsang bao gồm hai học kỳ chính thức, Xuân và Thu, với các học kỳ xen kẽ (không chính thức, không bắt buộc) vào mùa hè/mùa đông.
Phí đăng ký (nộp hồ sơ): 70.000 KRW.
Phí nhập học: 180.000 KRW.
Học phí: từ 2.349.000 – 3.985.000 KRW/học kỳ tùy chuyên ngành.
Ký túc xá/học kỳ (Gajwa Campus): từ 622.440 – 1.163.940 KRW, chi phí ăn tại ký túc từ 510.000 – 915.000 KRW .
Cơ hội việc làm
Trong quá trình học, sinh viên quốc tế được phép làm thêm theo quy định visa D-2, đồng thời có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi, thực tập và hoạt động học thuật – văn hóa do trường và các khoa tổ chức.
Giờ làm thêm (thạc sĩ/tiến sĩ): tối đa 30 giờ mỗi tuần, toàn thời gian trong kỳ nghỉ. Sinh viên không được phép làm thêm trong học kỳ đầu tiên sau khi đến Hàn Quốc.
Học phí
| Nhóm ngành | Học phí (KRW/học kỳ) |
|---|---|
| Khoa học Xã hội và Nhân văn | 2.349.000 |
| Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất, Dược học | 2.908.000 |
| Kỹ thuật | 3.130.000 |
| Nghệ thuật | 3.194.000 |
| Y học và Y học thú y | 3.985.000 |
Chuyên ngành đào tạo
| Lĩnh vực | Chuyên ngành |
|---|---|
| Khoa học xã hội & Nhân văn | Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Kinh tế nông nghiệp |
| Hệ thống Thông tin Quản lý | |
| Sư phạm, Giảng dạy tiếng Hàn, tiếng Anh, Giáo dục Xã hội | |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn, Pháp, Anh, Trung | |
| Quan hệ quốc tế, Thương mại quốc tế | |
| Nghiên cứu tiếng Đức, Nga | |
| Vũ đạo dân tộc | |
| Luật, Lịch sử, Phúc lợi xã hội, Xã hội học, Tâm lý học, Địa lý, Triết học, Quản trị công, Kế toán | |
| Quản trị Kinh doanh Ngư nghiệp | |
| Sư phạm Đạo đức, Giáo dục xã hội học | |
| Văn học Hàn Quốc bằng tiếng Hán | |
| Khoa học tự nhiên | Quản lý công nghiệp |
| Giáo dục kinh tế gia định | |
| Sư phạm Khoa học, toán | |
| Thông tin & thống kê | |
| Khoa học máy tính | |
| Kỹ thuật hệ thống sinh học | |
| Toán học, Vật lý, Hoá học, Sinh học | |
| Kỹ thuật Nông nghiệp, Tài nguyên rừng | |
| Sinh học phân tử | |
| Dược học, Điều dưỡng, Y học thực vật | |
| Thực vật và dinh dưỡng | |
| Khoa học đời sống ứng dụng, Khoa học vụ mùa | |
| Dệt may | |
| Sản phẩm lâm nghiệp | |
| Địa chất học | |
| Khoa học động vật | |
| Sinh học biển và Nuôi trồng thủy sản | |
| Kỹ thuật sản xuất hàng hải | |
| Hoá học nông nghiệp | |
| Kỹ thuật | Kiến trúc |
| Kỹ thuật hệ thống cơ khí | |
| Kỹ thuật vũ trụ & cơ khí | |
| Kỹ thuật & khoa học vật liệu | |
| Kỹ thuật & công nghê vật liệu tổng hợp | |
| Kỹ thuật đô thị | |
| Kỹ thuật chất bán dẫn | |
| Kỹ thuật hệ thống & công nghiệp | |
| Kỹ thuật cơ khí & năng lượng | |
| Quy trình sản xuất vật liệu | |
| Kỹ thuật điện | |
| Kỹ thuật điện tử | |
| Tin học | |
| Kỹ thuật điện & điện tử | |
| Kỹ thuật truyền thông & thông tin | |
| Kỹ thuật thiết bị đo đạc & điều khiển | |
| Kỹ thuật biển & kiến trúc hàng hải | |
| Kỹ thuật Xây dựng | |
| Khoa học & Công nghệ Hải sản | |
| Kỹ thuật xây dựng biển | |
| Kỹ thuật môi trường hàng hải | |
| Kỹ thuật hoá chất | |
| Nghệ thuật & thể thao | Mỹ thuật, Âm nhạc, Giáo dục thể chất |
| Y học | Thú y, Y tế |
| Chương trình liên ngành | Khoa học Y tế Tổng hợp |
| Kỹ thuật Cơ khí tổng hợp | |
| Văn hoá tổng hợp | |
| Nội dung văn hoá | |
| Khoa học thú ý & công nghệ y sinh | |
| Truyền thông | |
| Nghiên cứu Nhật ngữ | |
| Kinh tế chính trị | |
| Kỹ thuật thiết kế sáng tạo tổng hợp | |
| Kỹ thuật hệ thống đại dương | |
| Nghiên cứu khu vực | |
| Bảo vệ môi trường | |
| Chương trình hợp tác nghiên cứu công nghiệp – học thuật | Kỹ thuật cơ khí |
| Công nghệ nông nghiệp và tài nguyên thiên nhiên | |
| Khoa học động vật | |
| Công nghệ sinh học và Kỹ thuật sản phẩm sinh học | |
| Kỹ thuật vật liệu | |
| Kỹ thuật hệ thống điện | |
| Kỹ thuật hệ thống & chất bán dẫn | |
| Chương trình hợp tác | Kỹ thuật Cơ điện tử Thông minh |
| Kỹ thuật Cơ khí tổng hợp |
Chính sách học bổng
Học bổng dành cho sinh viên đại học
Tân sinh viên (áp dụng cho học kỳ đầu): TOPIK 4 miễn toàn bộ học phí, TOPIK 5 và 6 miễn toàn bộ học phí và 500.000 KRW (một lần).
Sinh viên đang theo học đạt TOPIK 4 hoặc cao hơn và đạt điểm GPA cao : từ 50-100% học phí.
Học bổng cho Khoa Nghiên cứu liên ngành toàn cầu
Sinh viên theo học Khoa Nghiên cứu liên ngành toàn cầu sẽ được nhận học bổng đặc biệt:
Học kỳ 1: TOPIK 3 (50% học phí), TOPIK 4+ (100% học phí).
Hỗ trợ vé máy bay (lên đến 1.000.000 KRW), hỗ trợ toàn bộ chi phí KTX.
Từ học kỳ 2: Học bổng dựa trên điểm TOPIK và GPA, tương tự chính sách chung.
Học bổng dành cho sinh viên sau đại học
Học bổng Sinh viên Toàn thời gian (Full-Time Student Scholarship): Học kỳ đầu: 100% học phí. Từ học kỳ 2: 70% học phí.
Học bổng BK21 FOUR: Là học bổng nghiên cứu danh giá của Chính phủ Hàn Quốc. Trị giá: 1.000.000 KRW/tháng (Thạc sĩ) và 1.600.000 KRW/tháng (Tiến sĩ). Áp dụng cho sinh viên các ngành trọng điểm như Kỹ thuật cơ khí và hàng không vũ trụ, Hóa học, Khoa học y tế hội tụ, Kỹ thuật hội tụ trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật vật liệu và công nghệ hội tụ, Tâm lý học, Dữ liệu lớn sinh học và y tế ...
Ký túc xá
GNU cung cấp hệ thống ký túc xá hiện đại, tiện nghi với quy mô lớn tại các cơ sở, ưu tiên cho sinh viên quốc tế.
Tổng sức chứa: Khoảng 5,280 giường (năm 2025) trải dài các cơ sở Gajwa, Chilam, Tongyeong.
Phí phòng ở (Gajwa Campus): từ 622.440 – 1.163.940 KRW/học kỳ.
Phí ăn uống: Sinh viên có thể đăng ký gói ăn tại căng tin KTX (3 bữa/ngày hoặc 1 bữa/ngày) với chi phí khoảng 510.000 – 915.000 KRW/học kỳ.
Hình ảnh
Tổng quan
Cơ sở vật chất
Giáo viên và sinh viên
Hoạt động
Vị trí
Gajwa Campus – 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Korea
Tư vấn miễn phí
Bài viết liên quan
Dongguk University
Đại học Dongguk Trường Đại học danh tiếng hơn 100 năm giữa lòng Seoul Dongguk University là một trong những trường đại học tư thục lâu đời và uy tín hàng đầu tại Hàn Quốc. Trường nổi tiếng với truyền thống học thuật vững chắc, đặc biệt trong các lĩnh vực Nhân văn, Truyền thông […]
Kyungbok University
Đại học Kyungbok Đại học dẫn đầu về tỷ lệ việc làm tại Hàn Quốc Đại học Kyungbok (Kyungbok University) là một trong những trường cao đẳng – đại học uy tín hàng đầu thuộc tỉnh Gyeonggi, nổi bật với mô hình đào tạo thực tiễn, chương trình gắn liền doanh nghiệp và tỷ lệ […]
Gachon University
Đại học Gachon Đại học có tiềm năng phát triển lớn nhất tại Hàn Quốc Gachon University là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Hàn Quốc, được thành lập dựa trên triết lý giáo dục sâu sắc “Nhân tài là hy vọng và tài sản”. Gachon bao gồm các trường […]



































